CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA HỢP ĐỒNG

Lựa chọn loại tài khoản giao dịch

Tìm kiếm các công cụ giao dịch hàng đầu. Bảng thông tin dưới đây sẽ cho thấy tất cả các công cụ khả dụng để giao dịch với nhà môi giới FBS

Spread tối thiểu

SPREAD CHUẨN

Phí Mua qua đêm

Phí Bán qua đêm

Mức dừng

AUDCAD

Australian Dollar

Canadian Dollar

Khối lượng Lot 100,000 AUD

1
5
-3.99
-4.21
0.1
AUDCHF

Australian Dollar

Swiss Franc

Khối lượng Lot 100,000 AUD

3
7
0.01
-6.19
0.1
AUDJPY

Australian Dollar

Japanese Yen

Khối lượng Lot 100,000 AUD

1
3
-2.18
-4.14
0.1
AUDNZD

Australian Dollar

New Zealand Dollar

Khối lượng Lot 100,000 AUD

1
6
-5.38
-3.42
0.1
AUDUSD

Australian Dollar

US Dollar

Khối lượng Lot 100,000 AUD

0.6
0.8
-2.69
-2.46
0.1
CADCHF

Canadian Dollar

Swiss Franc

Khối lượng Lot 100,000 CAD

1.8
2.3
-0.03
-5.25
0.1
CADJPY

Canadian Dollar

Japanese Yen

Khối lượng Lot 100,000 CAD

1
4
-2.09
-4.87
0.1
CHFJPY

Swiss Franc

Japanese Yen

Khối lượng Lot 100,000 CHF

1
7
-7.6
-1.11
0.1
EURAUD

Euro

Australian Dollar

Khối lượng Lot 100,000 EUR

7
11
-9.98
-1.6
0.1
EURCAD

Euro

Canadian Dollar

Khối lượng Lot 100,000 EUR

1
6
-9.96
-1.4
0.1
EURCHF

Euro

Swiss Franc

Khối lượng Lot 100,000 EUR

3
7
-3
-5.36
0.1
EURGBP

Euro

British Pound

Khối lượng Lot 100,000 EUR

1
1.5
-5.1
-0.87
0.1
EURJPY

Euro

Japanese Yen

Khối lượng Lot 100,000 EUR

1
3
-6.91
-2.75
0.1
EURNZD

Euro

New Zealand Dollar

Khối lượng Lot 100,000 EUR

1
7
-12.88
-1.23
0.1
EURUSD

Euro/ U.S. Dollar

Khối lượng Lot 100,000 EUR

4
8
-6.37
-0.69
0.1
GBPAUD

British Pound

Australian Dollar

Khối lượng Lot 100,000 GBP

1
5
-7.43
-6.5
0.1
GBPCAD

British Pound

Canadian Dollar

Khối lượng Lot 100,000 GBP

1
7
-7.07
-6.18
0.1
GBPCHF

British Pound

Swiss Franc

Khối lượng Lot 100,000 GBP

3
7
-0.45
-9.2
0.1
GBPJPY

British Pound

Japanese Yen

Khối lượng Lot 100,000 GBP

1
4
-3.4
-5.56
0.1
GBPNZD

Great Britain Pound

New Zealand Dollar

Khối lượng Lot 100,000 GBP

5
6
-8.5
-6.5
0.1
GBPUSD

British Pound

US Dollar

Khối lượng Lot 100,000 GBP

0.7
0.9
-4.35
-3.87
0.1
NZDCAD

New Zealand

Canadian Dollar

Khối lượng Lot 100,000 NZD

1
5
-2.9
-4.54
0.1
NZDCHF

New Zealand

Swiss Franc

Khối lượng Lot 100,000 NZD

3
3.4
0.06
-7
0.1
NZDJPY

New Zealand

Japanese Yen

Khối lượng Lot 100,000 NZD

1.8
2.2
-1.68
-4.8
0.1
NZDUSD

New Zealand Dollar

US Dollar

Khối lượng Lot 100,000 NZD

1
4
-2.98
-3.11
0.1
USDCAD

US Dollar

Canadian Dollar

Khối lượng Lot 100,000 USD

1
3
-3.01
-3.56
0.1
USDCHF

US Dollar

Swiss Franc

Khối lượng Lot 100,000 USD

3
7
0.02
-6.93
0.1
USDJPY

US Dollar

Japanese Yen

Khối lượng Lot 100,000 USD

1
2
-2.31
-4.34
0.1
Tiền tệ: Loại tài khoản: Standard, Nhóm: Forex

Loại tài khoản: Standard, Nhóm: Forex

  • Spread tối thiểu
  • SPREAD CHUẨN
  • Phí Mua qua đêm
  • Phí Bán qua đêm
  • Mức dừng
AUDCAD

Khối lượng Lot 100,000 AUD

  • 1
  • 5
  • -3.99
  • -4.21
  • 0.1
AUDCHF

Khối lượng Lot 100,000 AUD

  • 3
  • 7
  • 0.01
  • -6.19
  • 0.1
AUDJPY

Khối lượng Lot 100,000 AUD

  • 1
  • 3
  • -2.18
  • -4.14
  • 0.1
AUDNZD

Khối lượng Lot 100,000 AUD

  • 1
  • 6
  • -5.38
  • -3.42
  • 0.1
AUDUSD

Khối lượng Lot 100,000 AUD

  • 0.6
  • 0.8
  • -2.69
  • -2.46
  • 0.1
CADCHF

Khối lượng Lot 100,000 CAD

  • 1.8
  • 2.3
  • -0.03
  • -5.25
  • 0.1
CADJPY

Khối lượng Lot 100,000 CAD

  • 1
  • 4
  • -2.09
  • -4.87
  • 0.1
CHFJPY

Khối lượng Lot 100,000 CHF

  • 1
  • 7
  • -7.6
  • -1.11
  • 0.1
EURAUD

Khối lượng Lot 100,000 EUR

  • 7
  • 11
  • -9.98
  • -1.6
  • 0.1
EURCAD

Khối lượng Lot 100,000 EUR

  • 1
  • 6
  • -9.96
  • -1.4
  • 0.1
EURCHF

Khối lượng Lot 100,000 EUR

  • 3
  • 7
  • -3
  • -5.36
  • 0.1
EURGBP

Khối lượng Lot 100,000 EUR

  • 1
  • 1.5
  • -5.1
  • -0.87
  • 0.1
EURJPY

Khối lượng Lot 100,000 EUR

  • 1
  • 3
  • -6.91
  • -2.75
  • 0.1
EURNZD

Khối lượng Lot 100,000 EUR

  • 1
  • 7
  • -12.88
  • -1.23
  • 0.1
EURUSD

Khối lượng Lot 100,000 EUR

  • 4
  • 8
  • -6.37
  • -0.69
  • 0.1
GBPAUD

Khối lượng Lot 100,000 GBP

  • 1
  • 5
  • -7.43
  • -6.5
  • 0.1
GBPCAD

Khối lượng Lot 100,000 GBP

  • 1
  • 7
  • -7.07
  • -6.18
  • 0.1
GBPCHF

Khối lượng Lot 100,000 GBP

  • 3
  • 7
  • -0.45
  • -9.2
  • 0.1
GBPJPY

Khối lượng Lot 100,000 GBP

  • 1
  • 4
  • -3.4
  • -5.56
  • 0.1
GBPNZD

Khối lượng Lot 100,000 GBP

  • 5
  • 6
  • -8.5
  • -6.5
  • 0.1
GBPUSD

Khối lượng Lot 100,000 GBP

  • 0.7
  • 0.9
  • -4.35
  • -3.87
  • 0.1
NZDCAD

Khối lượng Lot 100,000 NZD

  • 1
  • 5
  • -2.9
  • -4.54
  • 0.1
NZDCHF

Khối lượng Lot 100,000 NZD

  • 3
  • 3.4
  • 0.06
  • -7
  • 0.1
NZDJPY

Khối lượng Lot 100,000 NZD

  • 1.8
  • 2.2
  • -1.68
  • -4.8
  • 0.1
NZDUSD

Khối lượng Lot 100,000 NZD

  • 1
  • 4
  • -2.98
  • -3.11
  • 0.1
USDCAD

Khối lượng Lot 100,000 USD

  • 1
  • 3
  • -3.01
  • -3.56
  • 0.1
USDCHF

Khối lượng Lot 100,000 USD

  • 3
  • 7
  • 0.02
  • -6.93
  • 0.1
USDJPY

Khối lượng Lot 100,000 USD

  • 1
  • 2
  • -2.31
  • -4.34
  • 0.1

Giá trị được thể hiện có 4 chữ số. Trong các báo giá có 5 chữ số, chữ số thứ tư sau dấu phẩy sẽ được thể hiện (0.0001). Trong các báo giá có 3 chữ số, đó là chữ số thứ hai sau dấu phẩy (0.01). Ví dụ, trong tỷ giá EURUSD - 1.36125; trong tỷ giá USDJPY - 101.852

Tùy chọn Miễn phí Swap không khả dụng để giao dịch với "Forex Ngoại Lai", các công cụ Chỉ số , Năng lượng tiền mặt và Tiền điện tử.

Xin lưu ý rằng trong MT5, hoa hồng được thu khi bạn mở một giao dịch. Trong cửa sổ giao dịch đối với vị thế bạn đang mở, lợi nhuận chưa bao gồm tiền hoa hồng.

Các câu hỏi thường gặp

  • What is the time zone of MetaTrader?

    MetaTrader time zone is Eastern European, i.e. GMT +2.
  • Cách bắt đầu giao dịch?

    Nếu bạn trên 18 tuổi, bạn có thể tham gia FBS và bắt đầu hành trình FX của mình. Để giao dịch, bạn cần có tài khoản môi giới và kiến ​​thức đầy đủ về biến động tài sản trên thị trường tài chính. Bắt đầu với việc nghiên cứu những điều cơ bản với tài liệu đào tạo miễn phí của chúng tôi và tạo tài khoản FBS. Bạn có thể kiểm tra thị trường thông qua tiền ảo với tài khoản Demo. Một khi bạn đã sẵn sàng, hãy tham gia vào thị trường thực tế và giao dịch kiếm lời.  

  • Chỉ số vs Forex: Đâu là sự khác biệt?

    Biến động. Thị trường ngoại hối vô cùng biến động. Bạn cần dự đoán chuyển động của một cặp tiền tệ duy nhất dưới tác động của nhiều yếu tố. Ngược lại, khi giao dịch các chỉ số chứng khoán, bạn chỉ cần dự đoán xu hướng chung của một thị trường chứng khoán cụ thể, với mức độ biến động nhỏ hơn.

    Thanh khoản. Một vài chỉ số thị trường chứng khoán có tính thanh khoản kém hơn so với thị trường Forex (thị trường lớn nhất và có tính thanh khoản cao nhất trên toàn cầu).

    Chiến lược thời gian. Giao dịch chỉ số sẽ phù hợp hơn với các nhà giao dịch dài hạn. Mặt khác, giao dịch Forex lại thuận tiện hơn cho các nhà giao dịch ngắn hạn, những người thích kiếm lợi nhuận từ những thay đổi giá nhỏ.

    Đòn bẩy. Trong FBS, giao dịch ngoại hối được cung cấp đòn bẩy tối đa lên tới 1:3000. Các chỉ số được giao dịch với mức đòn bẩy lên đến 1:33.

    Lưu ý rằng, việc lựa chọn các công cụ giao dịch tùy thuộc vào chiến lược giao dịch, mức độ kiến thức, hiểu biết về thị trường cụ thể và khả năng chấp nhận rủi ro của mỗi người.

  • Giao dịch Forex là gì?

    Forex hay còn được biết với tên gọi thị trường ngoại hối hoặc thị trường FX, đây là thị trường được giao dịch nhiều nhất trên thế giới, với doanh thu 5,1 nghìn tỷ đô la mỗi ngày. Nói một cách đơn giản, giao dịch Forex là quá trình chuyển đổi tiền tệ của một quốc gia này thành tiền tệ của quốc gia khác, nhằm mục đích kiếm lợi nhuận từ những thay đổi trong giá trị của nó.

Tìm hiểu thêm

Thông báo về việc thu thập dữ liệu trên

FBS duy trì hồ sơ dữ liệu của bạn để chạy trang web này. Khi nhấn nút "Chấp nhận", bạn đồng ý với Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Theo dõi chúng tôi trên Facebook

Gọi lại cho tôi

Nhân viên chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ với bạn

Chỉnh sưa số điện thoại di dộng

Yêu cầu của bạn đã được nhận

Nhân viên chăm sóc khách hàng sẽ liên hệ với bạn

Yêu cầu gọi lại tiếp theo cho số điện thoại này
cần đợi trong

Nếu bạn gặp một vấn đề khẩn cấp xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua
Mục Chat trực tuyến

Lỗi hệ thống. Hãy thử lại sau

Đừng lãng phí thời gian của bạn – theo dõi mức độ ảnh hưởng của NFP đến đồng đô la và lợi nhuận!

Bạn đang sử dụng một phiên bản trình duyệt cũ hơn.

Hãy cập nhật lên phiên bản mới nhất hoặc thử một trình duyệt khác để có trải nghiệm giao dịch an toàn, thoải mái và hiệu quả hơn.

Safari Chrome Firefox Opera